BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE 16 CHỖ TẠI TPHCM – GIÁ THUÊ XE RẺ NHẤT THỊ TRƯỜNG
Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ TPHCM mới nhất 2025 có người lái với các dòng xe 16 chỗ cho thuê đều là xe đời mới giá thành phải chăng có thể nói là rẻ nhất thị trường Sài Gòn, Tài xế luôn đúng giờ phục vụ chuyên nghiệp chu đáo đáp ứng nhu cầu của khách hàng cho mọi hoạt động như đi du lịch, cưới hỏi, công việc,gặp đối tác khách hàng hay đón tiễn sân bay Minh Quân Vi Travel đều đáp ứng và phục vụ tận tâm, chuyên nghiệp.
Dịch Vụ Cho Thuê Xe 16 chỗ Uy Tín tại TPHCM
Minh Quân Vi Travel thương hiệu được hàng triệu khách hàng trong nước và quốc tế tín nhiệm và ưu tiên lựa chọn khi có dịp đến TP. Hồ Chí Minh.
Trên thị trường, có nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ, nhưng để tìm địa chỉ cho thuê xe 16 chỗ uy tín cũng là bài toán nan giải. Đừng lo lắng, Minh Quân Vi Travel sẽ là đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê xe chất lượng với giá thành hợp lý nhất.
Đến với chúng tôi bạn có thể thoải mái lựa chọn những dòng xe 16 chỗ ưng ý đẹp về hình thức, an toàn trên chặng đường và tiện nghi đầy đủ. Minh Quân Vi Travel luôn đi tiên phong trong lĩnh vực cho thuê xe 16 chỗ TPHCM.
- Cho Thuê Xe 16 chỗ Ford Transit. Ford Transit là một trong những dòng xe 16 chỗ phổ biến và được sử dụng rộng rãi nhất thị trường TPHCM, nó đang chiếm được nhiều sự yêu thích từ khách hàng bởi sự cải tiến không ngừng của nó.
- Cho Thuê Xe 16 chỗ Hyundai Solati được thiết kế với một không gian hành khách rộng rãi và thoải mái, thậm chí khi bạn sử dụng đủ 16 chỗ, vẫn còn khoang hành lý đủ rộng để chứa đồ. Đặc điểm này làm cho nó trở thành một sự lựa chọn lý tưởng cho những cuộc hành trình dài và các chuyến du lịch nhiều ngày.
Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ rẻ nhất thị trường TPHCM
Giá thuê xe 16 chỗ tại Minh Quân Vi Travel có thể nói là tốt nhất thị trường. Trong thời gian qua, Chúng tôi luôn nhận được rất nhiều các phản hồi tích cực từ khách hàng. Đến nay, chúng tôi đã và đang là đối tác lớn của nhiều công ty, cơ quan, đoàn thể cũng như các khách sạn lớn tại Sài Gòn
| STT | ĐỊA ĐIỂM | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ |
|---|---|---|---|---|
| Giá Thuê Xe 16 chỗ TPHCM | ||||
| 1 | Giá thuê xe đón tiễn Sân Bay | 1 chiều | 10 | 600,000 |
| 2 | Giá thuê xe 16 chỗ TPHCM City tour (4tiếng/50km) | 4 tiếng | 50 | 1,100,000 |
| 3 | City tour (10tiếng/100km) | 10 tiếng | 100 | 1,800,000 |
| 4 | Củ Chi | 1 ngày | 100 | 1,400,000 |
| 5 | Cần Giờ | 1 ngày | 130 | 1,500,000 |
| Giá Thuê Xe Đi Bình Dương | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Dĩ An | 1 ngày | 50 | 1,500,000 |
| 2 | Khu du lịch Thủy Châu | 1 ngày | 50 | 1,500,000 |
| 3 | TP Thủ Dầu 1 | 1 ngày | 80 | 1,500,000 |
| 4 | KCN VSIP 1 và 2 | 1 ngày | 80 | 1,500,000 |
| 5 | TP mới Bình Dương | 1 ngày | 80 | 1,500,000 |
| 6 | Khu du lịch Đại Nam | 1 ngày | 80 | 1,500,000 |
| 7 | Tân Uyên | 1 ngày | 100 | 1,600,000 |
| 8 | Bến Cát | 1 ngày | 100 | 1,600,000 |
| 9 | Phú Giáo | 1 ngày | 130 | 1,700,000 |
| 10 | Bàu Bàng | 1 ngày | 130 | 1,700,000 |
| 11 | Dầu Tiếng | 1 ngày | 170 | 1,800,000 |
| Giá Thuê Xe đi Bình Phước | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Chơn Thành | 1 ngày | 200 | 1,900,000 |
| 2 | Đồng Xoài | 1 ngày | 200 | 1,900,000 |
| 3 | Bình Long | 1 ngày | 250 | 2,300,000 |
| 4 | Lộc Ninh | 1 ngày | 260 | 2,300,000 |
| 5 | Bù Đăng | 1 ngày | 300 | 2,500,000 |
| 6 | Phước Long | 1 ngày | 300 | 2,500,000 |
| 7 | Bù Đốp | 1 ngày | 350 | 2,600,000 |
| 8 | Bù Gia Mập | 1 ngày | 400 | 2,800,000 |
| Thuê xe 16 chỗ đi Tây Ninh | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Trảng Bàng | 1 ngày | 100 | 1,400,000 |
| 2 | cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 150 | 1,600,000 |
| 3 | Gò Dầu | 1 ngày | 150 | 1,600,000 |
| 4 | TP Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1,700,000 |
| 5 | Tòa thánh Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1,700,000 |
| 6 | Long Hoa Hòa Thành | 1 ngày | 200 | 1,700,000 |
| 7 | chùa Gò Kén | 1 ngày | 200 | 1,700,000 |
| 8 | Dương Minh Châu | 1 ngày | 200 | 1,700,000 |
| 9 | Châu thành Tây Ninh | 1 ngày | 220 | 1,700,000 |
| 10 | Núi Bà Đen | 1 ngày | 220 | 1,700,000 |
| 11 | Tân Châu Đồng Pan | 1 ngày | 250 | 2,000,000 |
| 12 | Tân Biên Xa Mát | 1 ngày | 260 | 2,100,000 |
| Giá Thuê Xe 16 chỗ đi Đồng Nai | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 1,400,000 |
| 2 | Nhơn Trạch | 1 ngày | 70 | 1,400,000 |
| 3 | Làng Tre Việt | 1 ngày | 75 | 1,400,000 |
| 4 | Long Thành | 1 ngày | 80 | 1,500,000 |
| 5 | Trảng Bom | 1 ngày | 80 | 1,500,000 |
| 6 | Trị An | 1 ngày | 120 | 1,600,000 |
| 7 | Long Khánh | 1 ngày | 150 | 1,700,000 |
| 8 | Thống Nhất | 1 ngày | 170 | 1,700,000 |
| 9 | Cẩm Mỹ | 1 ngày | 180 | 1,700,000 |
| 10 | Núi Chứa Chan Gia Lào | 1 ngày | 220 | 2,100,000 |
| 11 | Xuân Lộc | 1 ngày | 220 | 2,100,000 |
| 12 | Định Quán | 1 ngày | 220 | 2,100,000 |
| 13 | Tân Phú Phương Lâm | 1 ngày | 260 | 2,200,000 |
| 14 | Nam Cát Tiên | 1 ngày | 300 | 2,300,000 |
| Giá Thuê Xe 16 Chỗ đi Vũng Tàu | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Phú Mỹ Đại Tòng Lâm | 1 ngày | 100 | 1,500,000 |
| 2 | Tân Thành | 1 ngày | 130 | 1,600,000 |
| 3 | Bà Rịa | 1 ngày | 170 | 1,700,000 |
| 4 | Ngãi Giao Châu Đức | 1 ngày | 220 | 1,900,000 |
| 5 | Long Hải Dinh Cô | 1 ngày | 220 | 1,900,000 |
| 6 | Thành Phố Vũng Tàu | 1 ngày | 220 | 1,900,000 |
| 7 | Hồ Tràm | 1 ngày | 250 | 1,900,000 |
| 8 | Hồ Cốc | 1 ngày | 250 | 1,900,000 |
| 9 | Bình Châu | 1 ngày | 280 | 2,300,000 |
| 10 | Xuyên Mộc | 1 ngày | 280 | 2,300,000 |
| Giá Thuê Xe 16 chỗ đi Long An | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Bến Lứt | 1 ngày | 60 | 1,400,000 |
| 2 | Đức Hòa Hậu Nghĩa | 1 ngày | 80 | 1,400,000 |
| 3 | Tân An | 1 ngày | 100 | 1,400,000 |
| 4 | Đức Huệ | 1 ngày | 120 | 1,400,000 |
| 5 | Tân Thạnh | 1 ngày | 200 | 1,800,000 |
| 6 | Mộc Hóa Kiến Tường | 1 ngày | 240 | 2,000,000 |
| 7 | Vĩnh Hưng | 1 ngày | 280 | 2,100,000 |
| Giá Thuê Xe 16 Chỗ đi Đồng Tháp | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Mỹ An Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 1,900,000 |
| 2 | Nha Mân | 1 ngày | 280 | 2,100,000 |
| 3 | Sa Đéc | 1 ngày | 290 | 2,100,000 |
| 4 | Cao Lãnh | 1 ngày | 300 | 2,200,000 |
| 5 | Thanh Bình | 1 ngày | 320 | 2,200,000 |
| 6 | Tam Nông | 1 ngày | 350 | 2,200,000 |
| 7 | Hồng Ngự | 1 ngày | 440 | 2,900,000 |
| Giá Thuê Xe 16 Chỗ đi Tiền Giang | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Gò Công | 1 ngày | 150 | 1,600,000 |
| 2 | Thành phố Mỹ Tho | 1 ngày | 150 | 1,600,000 |
| 3 | Châu Thành | 1 ngày | 160 | 1,600,000 |
| 4 | Chợ Gạo | 1 ngày | 160 | 1,600,000 |
| 5 | Cai Lậy | 1 ngày | 190 | 1,700,000 |
| 6 | Cái Bè | 1 ngày | 220 | 1,900,000 |
| 7 | Mỹ Thuận | 1 ngày | 250 | 2,100,000 |
| Giá Cho Thuê Xe 16 Chỗ đi Bến Tre | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Cồn Phụng | 1 ngày | 160 | 1,700,000 |
| 2 | Châu Thành | 1 ngày | 160 | 1,700,000 |
| 3 | TP Bến Tre | 1 ngày | 180 | 1,700,000 |
| 4 | Giồng Tôm | 1 ngày | 220 | 1,900,000 |
| 5 | Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 220 | 1,900,000 |
| 6 | Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 220 | 1,900,000 |
| 7 | Bình Đại | 1 ngày | 250 | 2,100,000 |
| 8 | Ba Tri | 1 ngày | 250 | 2,100,000 |
| 9 | Thạch Phú | 1 ngày | 280 | 2,300,000 |
| Giá Cho Thuê Xe 16 Chỗ đi An Giang | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Long Xuyên | 1 ngày | 380 | 2,600,000 |
| 2 | Chợ Mới | 1 ngày | 400 | 2,600,000 |
| 3 | Tân Châu | 1 ngày | 420 | 2,700,000 |
| 4 | Tri Tôn | 1 ngày | 500 | 2,900,000 |
| 5 | Núi Cấm Tịnh Biên | 1 ngày | 500 | 2,900,000 |
| 6 | Chùa Bà Châu Đốc | 1 ngày | 550 | 3,500,000 |
| Cho Thuê Xe 16 chỗ đi Cần Thơ | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | TP Cần Thơ | 1 ngày | 350 | 2,600,000 |
| 2 | Ô Môn | 1 ngày | 380 | 2,700,000 |
| 3 | Thốt Nốt | 1 ngày | 440 | 2,800,000 |
| 4 | Vĩnh Thạch Cần Thơ | 1 ngày | 450 | 2,900,000 |
| 5 | Cờ Đỏ | 1 ngày | 450 | 2,900,000 |
| Giá Cho Thuê Xe 16 Chỗ đi Vĩnh Long | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | TP Vĩnh Long | 1 ngày | 260 | 2,000,000 |
| 2 | Tam Bình | 1 ngày | 300 | 2,100,000 |
| 3 | Mang Thít | 1 ngày | 300 | 2,100,000 |
| 4 | Vũng Liêm | 1 ngày | 300 | 2,100,000 |
| 5 | Trà Ôn | 1 ngày | 360 | 2,400,000 |
| Giá Thuê Xe 16 Chỗ Trà Vinh | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Càng Long | 1 ngày | 260 | 2,200,000 |
| 2 | TP Trà Vinh | 1 ngày | 280 | 2,400,000 |
| 3 | Tiểu Cần | 1 ngày | 320 | 2,500,000 |
| 4 | Trà Cú | 1 ngày | 350 | 2,500,000 |
| 5 | Duyên Hải | 1 ngày | 380 | 2,700,000 |
| Giá Thuê Xe Kiên Giang | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Tân Hiệp Kiên Giang | 1 ngày | 450 | 3,100,000 |
| 2 | TP Rạch Giá | 1 ngày | 500 | 3,300,000 |
| 3 | Rạch Sỏi | 1 ngày | 520 | 3,300,000 |
| 4 | Hòn Đất | 1 ngày | 550 | 3,500,000 |
| 5 | U Minh Thượng | 1 ngày | 600 | 4,100,000 |
| 6 | Hà Tiên | 1 ngày | 650 | 4,100,000 |
| Giá Thuê Xe Hậu Giang | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Ngã Ba Cái Tắc | 1 ngày | 380 | 2,800,000 |
| 2 | Thị Xã Ngã Bảy | 1 ngày | 400 | 2,800,000 |
| 3 | Phụng Hiệp Cây Dương | 1 ngày | 400 | 2,800,000 |
| 4 | Thị Xã Vị Thanh | 1 ngày | 420 | 2,900,000 |
| 5 | Long Mỹ | 1 ngày | 450 | 2,900,000 |
| Giá Thuê Xe Sóc Trăng | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | TP Sóc Trăng | 1 ngày | 440 | 3,000,000 |
| 2 | Long Phú | 1 ngày | 460 | 3,100,000 |
| 3 | Thạnh Trị | 1 ngày | 530 | 3,300,000 |
| 4 | Thị xã Vĩnh Châu | 1 ngày | 540 | 3,300,000 |
| Giá Thuê Xe 16 chỗ TPHCM đi Bạc Liêu | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | TP Bạc Liêu | 1 ngày | 550 | 3,100,000 |
| 2 | Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 1 ngày | 600 | 3,500,000 |
| 3 | Cha Diệp mẹ Nam Hải | 1 ngày | 680 | 3,700,000 |
| Giá Thuê Xe 16 Chỗ đi Cà Mau | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | TP Cà Mau | 1 ngày | 620 | 3,900,000 |
| 2 | Hòn Đá Bạc Sông Đốc | 1 ngày | 700 | 4,900,000 |
| 3 | Nam Căn | 1 ngày | 750 | 4,900,000 |
| 4 | Mũi Cà Mau | 1 ngày | 800 | 5,300,000 |
| Giá Thuê Xe đi Khánh Hòa | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Cam Ranh | 1 ngày | 760 | 4,600,000 |
| 2 | Đảo Bình Ba | 1 ngày | 760 | 4,600,000 |
| 3 | Đảo Bình Hưng | 1 ngày | 760 | 4,600,000 |
| 4 | Nha Trang | 1 ngày | 860 | 5,300,000 |
| 5 | Ninh Hòa | 1 ngày | 900 | 5,800,000 |
| Giá Thuê Xe đi Ninh Thuận | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Phan Rang | 1 ngày | 660 | 3,900,000 |
| 2 | Tháp Chàm | 1 ngày | 660 | 3,900,000 |
| 3 | Núi Chúa | 1 ngày | 720 | 4,400,000 |
| Giá Thuê Xe đi Bình Thuận | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Hàm Tân | 1 ngày | 260 | 2,400,000 |
| 2 | Lagi Cocobeach Camp | 1 ngày | 280 | 2,400,000 |
| 3 | Lagi Biển Cam Bình | 1 ngày | 280 | 2,400,000 |
| 4 | Lagi | 1 ngày | 300 | 2,400,000 |
| 5 | Dinh Thầy Thím | 1 ngày | 340 | 2,500,000 |
| 6 | Tà Cú | 1 ngày | 360 | 2,500,000 |
| 7 | Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 1 ngày | 360 | 2,500,000 |
| 8 | TP Phan Thiết | 1 ngày | 400 | 2,700,000 |
| 9 | Hòn Rơm | 1 ngày | 420 | 2,900,000 |
| 10 | Cho thuê xe 16 chỗ đi Mũi Né | 1 ngày | 420 | 2,900,000 |
| 11 | Cổ Trạch | 1 ngày | 550 | 3,900,000 |
| Giá Thuê Xe Gia Lai | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | TP Pleiku | 1 ngày | 1000 | 6,900,000 |
| Kon Tum | 1 ngày | 1200 | 8,000,000 | |
| Giá Thuê Xe Đắk Lắk | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Buôn Ma Thuột | 1 ngày | 700 | 4,100,000 |
| 2 | Buôn Đôn | 1 ngày | 720 | 4,300,000 |
| Giá Thuê Xe Lâm Đồng | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Madagui | 1 ngày | 300 | 2,400,000 |
| 2 | Bảo Lộc | 1 ngày | 400 | 2,700,000 |
| 3 | Di linh | 1 ngày | 460 | 2,900,000 |
| 4 | Đức Trọng | 1 ngày | 500 | 3,200,000 |
| 5 | Đơn Dương | 1 ngày | 560 | 3,600,000 |
| 6 | Thuê xe 16 chỗ đi Đà Lạt | 1 ngày | 600 | 3,900,000 |
| Giá Thuê Xe Đắk Nông | THỜI GIAN | KM | GIÁ THUÊ XE 16 CHỖ | |
| 1 | Gia Nghĩa | 1 ngày | 450 | 3,100,000 |
| 2 | Đắk Nông | 1 ngày | 500 | 3,300,000 |
| TP Đà Nẵng | 1 ngày | 2000 | 13,900,000 | |
| TP Huế | 1 ngày | 2200 | 15,900,000 |
Lưu ý khi thuê xe
- Giá thuê xe có thể thay đổi vào cuối tuần, ngày lễ, Tết hoặc mùa cao điểm du lịch.
- Chi phí phát sinh nếu vượt quá số km hoặc thời gian quy định sẽ được tính thêm theo bảng giá.
- Chi phí khác: Chưa bao gồm VAT 10%, phí bến bãi, ăn nghỉ của tài xế (nếu đi qua đêm) và các chi phí phát sinh khác.
- Đặt xe sớm để đảm bảo có xe và nhận được giá tốt, đặc biệt vào dịp cao điểm.
Quý khách có thể chọn dịch vụ thuê xe 16 chỗ ở Minh Quân Vi Travel theo tháng, ngày, theo chuyến.. tùy vào nhu cầu của bản thân.
- Dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ TPHCM đi tham quan, du lịch, cưới hỏi.
- Cho thuê xe 16 chỗ theo tháng đưa đón học sinh, nhân viên.
- Cho thuê xe 16 chỗ đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất.
Khi thuê xe của Minh Quân Vi Travel, quý khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm. Đó là mức giá tốt nhất trên thị trường thuê xe du lịch tại thành phố Hồ Chí Minh. Bảng giá thuê xe 16 chỗ 1 ngày TPHCM được tính chuẩn xác và rất rõ ràng.
Cam kết khi thuê xe tại Minh Quân Vi Travel
- Xe đời mới chất lượng
- Tài xế nhiều năm kinh nghiệm & chuyên nghiệp
- Đưa đón quý khách mọi nơi mọi lúc
- Nhân viên tư vấn nhiệt tình miễn phí 24/7
- Gọi chúng tôi bất cứ khi nào cũng có xe
- Thanh toán cực đơn giản và nhanh chóng
LIÊN HỆ ĐẶT XE:
Điện thoại: 0936.69.7171
411/93 Lê Đức Thọ, Phường Gò Vấp, TPHCM
Email: minhquanvitravel@gmail.com
Facebook: Cho Thuê Xe 16 Chỗ – Minh Quân Vi Travel
HÌNH ẢNH XE


